Trợ giúp trực tuyến

Cân Điện Tử, YM

Hotline

08.35.030609

0987069696

THỐNG KÊ TRUY CẬP
  TIN TỨC  

Quyết định công bố Tiêu chuẩn Quốc gia và hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam

Ngày 30 tháng 12 năm 2008, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành các Quyết định số 2916/QĐ- BKHCN, 2949/QĐ- BKHCN, 951/QĐ- BKHCN, 2952/QĐ- BKHCN, 2954/QĐ- BKHCN, 2957/QĐ-BKHCN, 2960/QĐ-BKHCN, 2963/QĐ-BKHCN, 2965/QĐ-BKHCN, 2966/QĐ-BKHCN, 2967/QĐ-BKHCN, 2970/QĐ-BKHCN, 2972/QĐ-BKHCN, 2973/QĐ-BKHCN, 2974/QĐ-BKHCN, 2977/QĐ-BKHCN, 2978/QĐ-BKHCN, 2980/QĐ-BKHCN, 2984/QĐ-BKHCN, 2989/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

  TCVN 1-1:2008 Xây dựng tiêu chuẩn. Phần 1: Quy trình xây dựng tiêu chuẩn quốc gia do ban kỹ thuật tiêu chuẩn thực hiện

  TCVN 1-2:2008 Xây dựng tiêu chuẩn. Phần 2: Quy định về trình bày và thể hiện nội dung tiêu chuẩn quốc gia

  TCVN 13:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn quy ước bánh răng

  TCVN 14-1:2008 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. Phần 1: Biểu diễn đơn giản

  TCVN 14-2:2008 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. Phần 2: Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén

  TCVN 15:2008 Sơ đồ động. Ký hiệu quy ước

  TCVN 16-1:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt. Phần 1: Nguyên tắc chung

  TCVN 16-2:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt. Phần 2: Đinh tán cho thiết bị hàng không

TCVN 1825:2008 Vật liệu kim loại. Dây. Thử quấn

TCVN 198:2008 Vật liệu kim loại. Thử uốn

TCVN 2144:2008 Hệ thống và bộ phận thuỷ lực/khí nén. Áp suất danh nghĩa

  TCVN 2220-1:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 1: Biểu diễn chung đơn giản

  TCVN 2220-2:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 2: Biểu diễn chi tiết đơn giản

  TCVN 260:2008 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Cách ghi kích thước dài, kích thước góc và dung sai: Đặc tính giới hạn +/-. Kích thước bậc, khoảng cách, kích thước góc và bán kính

  TCVN 3745-1:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 1: Nguyên tắc chung và biểu diễn trực giao

  TCVN 3745-2:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 2: Hình chiếu trục đo

  TCVN 3745-3:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 3: Thiết bị đầu cuối của hệ thống thông gió và thoát nước

  TCVN 3808:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Chú dẫn phần tử

  TCVN 3809:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Chú dẫn phần tử

  TCVN 3821:2008 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Các ô dữ liệu trong khung tên và tiêu đề tài liệu

  TCVN 3824:2008 Bản vẽ kỹ thuật. Bảng kê

  TCVN 4945:2008 Van công nghiệp. Thử áp lực của van

  TCVN 5735-2:2008 Động cơ đốt trong. Vòng găng. Phần 2: Nguyên tắc đo kiểm

  TCVN 5887-1:2008Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Knoop. Phần 1: Phương pháp thử

TCVN 5887-2:2008 Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Knoop. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử

  TCVN 5887-3:2008 Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Knoop. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn

TCVN 5887-4:2008 Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Knoop. Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng

  TCVN 6188-2-1:2008 Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy

  TCVN 6238-1:2008 An toàn đồ chơi trẻ em. phần 1: Các khía cạnh an toàn liên quan đến tính chất cơ lý

  TCVN 6238-2:2008 An toàn đồ chơi trẻ em. phần 2: Yêu cầu chống cháy

  TCVN 6238-3:2008 An toàn đồ chơi trẻ em. phần 3: Mức giới hạn xâm nhập của các độc tố

  TCVN 6313:2008 Các khía cạnh an toàn. hướng dẫn về an toàn cho trẻ em

  TCVN 6434-1:2008 Khí cụ điện. Áptômát bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các hệ thống lắp đặt tương tự. Phần 1: Áptômát dùng cho điện xoay chiều

  TCVN 6480-1:2008 Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống lắp đặt điện cố định trong gia đình và các hệ thống tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung

  TCVN 6486:2008 Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Tồn chứa dưới áp suất. Yêu cầu về thiết kế và vị trí lắp đặt

  TCVN 6513:2008 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Quy định kỹ thuật về mã vạch 2 trong 5 xen kẽ

  TCVN 6719:2008 An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế

TCVN 6739:2008 Môi chất lạnh. Hệ thống ký hiệu

TCVN 6755:2008 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch 128

  TCVN 6818-1:2008 Máy nông nghiệp. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

  TCVN 6852-1:2008 Động cơ đốt trong. Đo chất thải. Phần 1: Đo trên băng thử các chất thải khí và hạt

  TCVN 7202:2008 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch 39

  TCVN 7238:2008 Phương tiện giao thông đường bộ. Khung mô tô, xe máy. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

  TCVN 7301-1:2008 An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 1: Nguyên tắc

  TCVN 7301-2:2008 An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 2: Hướng dẫn thực hành và ví dụ về các phương pháp

  TCVN 7360:2008 Phương tiện giao thông đường bộ. Hệ thống phanh khí nén của rơ moóc, sơ mi rơ moóc, bao gồm cả các hệ thống phanh điều khiển điện tử. Quy trình thử

  TCVN 7675-0-3:2008 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-3: Yêu cầu chung. Sợi dây nhôm tròn có tráng men

  TCVN 7675-27:2008 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy

  TCVN 7916-1:2008 Acqui khởi động loại chì-axit. Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử nghiệm

  TCVN 7916-2:2008 Acqui khởi động loại chì-axit. Phần 2: Kích thước acqui, kích thước và đánh dấu đầu nối

  TCVN 7917-1:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 1: Yêu cầu chung

  TCVN 7917-2:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 2: Xác định kích thước

TCVN 7917-3:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 3: Đặc tính cơ

TCVN 7917-4:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 4: Đặc tính hoá

TCVN 7917-5:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 5: Đặc tính điện

  TCVN 7917-6:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 6: Đặc tính nhiệt

  TCVN 7921-1:2008 Phân loại điều kiện môi trường. Phần 1: Tham số môi trường và độ khắc nghiệt

  TCVN 7921-2-1:2008 Phân loại điều kiện môi trường. Phần 2-1: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên. Nhiệt độ và độ ẩm

  TCVN 7921-3-0:2008 Phân loại điều kiện môi trường. Phần 3-0: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt. Giới thiệu

  TCVN 7921-3-1:2008 Phân loại điều kiện môi trường. Phần 3-1: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt. Bảo quản

  TCVN 7921-3-2:2008 Phân loại điều kiện môi trường. Phần 3-2: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt. Vận chuyển

  TCVN 7922:2008 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ

  TCVN 7969:2008 Hệ thống và bộ phận thuỷ lực/khí nén. Đường kính lỗ xy lanh và cần pittông. Hệ mét

  TCVN 7973-1:2008 Mô tô. Quy trình thử và phân tích để nghiên cứu đánh giá các thiết bị lắp trên mô tô để bảo vệ người lái khi đâm xe. Phần 1: Định nghĩa, ký hiệu và yêu cầu chung

TCVN 7973-2:2008 Mô tô. Quy trình thử và phân tích để nghiên cứu đánh giá các thiết bị lắp trên mô tô để bảo vệ người lái khi đâm xe. Phần 2: Định nghĩa các điều kiện va chạm liên quan đến dữ liệu tai nạn

  TCVN 7973-4:2008 Mô tô. Quy trình thử và phân tích để nghiên cứu đánh giá các thiết bị lắp trên mô tô để bảo vệ người lái khi đâm xe. Phần 4: Biển số cần đo, thiết bị và quy trình đo

  TCVN 7973-5:2008 Mô tô. Quy trình thử và phân tích để nghiên cứu đánh giá các thiết bị lắp trên mô tô để bảo vệ người lái khi đâm xe. Phần 5: Chỉ số chấn thương và phân tích rủi ro/lợi ích

  TCVN 7976:2008 Mã số toàn cầu về quan hệ dịch vụ (GSRN). Yêu cầu kỹ thuật

  TCVN 7982-1:2008 Công te nơ chở hàng. Dấu niêm phong điện tử. Phần 1: Giao thức truyền thông

  TCVN 7982-2:2008 Công te nơ chở hàng. Dấu niêm phong điện tử. Phần 2: yêu cầu áp dụng

  TCVN 7982-3:2008 Công te nơ chở hàng. Dấu niêm phong điện tử. Phần 3: Đặc tính môi trường

  TCVN 7982-4:2008 Công te nơ chở hàng. Dấu niêm phong điện tử. Phần 4: Bảo vệ dữ liệu

  TCVN 7982-5:2008 Công te nơ chở hàng. Dấu niêm phong điện tử. Phần 5: lớp vật lý

  TCVN 8017:2008 Xy lanh thuỷ lực và khí nén. Thông số

  TCVN 8019-1:2008 Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp. Môi trường buồng lái. Phần 1: Thuật ngữ

  TCVN 8019-2:2008 Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp. Môi trường buồng lái. Phần 2: Sưởi ấm, thông thoáng và điều hoà không khí. Tính năng và phương pháp thử

  TCVN 8019-3:2008 Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp. Môi trường buồng lái. Phần 3: Xác định hiệu ứng nung nóng do mặt trời

 T CVN 8019-4:2008 Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp. Môi trường buồng lái. Phần 4: Phương pháp thử phần tử lọc không khí

  TCVN 8019-5:2008 Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp. Môi trường buồng lái. Phần 5: Phương pháp thử hệ thống tăng áp

  TCVN 8020:2008 Công nghệ thông tin. Số phân định ứng dụng GS1 và mã phân định dữ liệu thực tế và việc duy trì

  TCVN 8021-1:2008 Công nghệ thông tin. Mã phân định đơn nhất. Phần 1: Mã phân định đơn nhất đối với các đơn vị vận tải

  TCVN 8021-2:2008 Công nghệ thông tin. Mã phân định đơn nhất. Phần 2: Thủ tục đăng ký

  Cùng ngày, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành các Quyết định số 2915/QĐ-BKHCN; 2948/QĐ-BKHCN; 2950/QĐ-BKHCN; 2953/QĐ-BKHCN; 2955/QĐ-BKHCN, 2961/QĐ-BKHCN, 2962/QĐ-BKHCN, 2964/QĐ-BKHCN, 2968/QĐ-BKHCN, 2969/QĐ-BKHCN, 2971/QĐ-BKHCN, 2975/QĐ-BKHCN, 2976/QĐ-BKHCN, 2979/QĐ-BKHCN, 2985/QĐ-BKHCN, 2988/QĐ-BKHCN về việc hủy bỏ các Tiêu chuẩn Việt Nam sau:

  TCVN 1-1: 2003 Xây dựng tiêu chuẩn. Phần 1: Quy trình xây dựng tiêu chuẩn Việt Nam

  TCVN 1-2: 2003 Xây dựng tiêu chuẩn. Phần 2: Quy trình về trình bày và thể hiện nội dung tiêu chuẩn Việt Nam

  TCVN 13-78 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy ước và vẽ đơn giản truyền động bánh răng, xích

  TCVN 14: 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế- Vẽ qui ước lò xo

  TCVN 1443-82 Điều kiện khí hậu của môi trường sử dụng sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử

  TCVN 15: 1977 Hệ thống tài liệu thiết kế- Ký hiệu quy ước trong sơ đồ động

  TCVN 16 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế- Qui tắc biểu diễn đơn giản các chi tiết ghép chặt

  TCVN 1613-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Khái niệm chung. Ký hiệu chung

  TCVN 1614-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Cuộn cảm, cuộn cản, biến áp, máy nối điện và khuếch đại từ

  TCVN 1616-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Điện trở, tụ điện

  TCVN 1617-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Dụng cụ đo lường điện

  TCVN 1618-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Đường dây thông tin liên lạc, dây dẫn, dây cáp, thanh cái và cách nối

  TCVN 1619-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Máy điện quay

  TCVN 1620-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nhà máy điện và trạm điện trên sơ đồ cung cấp điện

  TCVN 1621-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nguồn điện

  TCVN 1622-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nguồn sáng

  TCVN 1623-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Máy phóng điện và cầu bảo vệ

  TCVN 1624-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nam châm điện

  TCVN 1625-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Dụng cụ chân không và có khí

  TCVN 1626-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Linh kiện bán dẫn

  TCVN 1627-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Dụng cụ điện thanh

  TCVN 1628-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Anten

  TCVN 1629-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Máy, tổng đài và trạm điện thoại

  TCVN 1630-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Máy điện báo và sự chuyển tiếp điện báo

  TCVN 1631-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Phần tử truyền động và điều khiển thông dụng

  TCVN 1632-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Các phần tử áp điện và từ giảo. Đường dây tạo trễ

  TCVN 1633-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Các phần tử và thiết bị của kỹ thuật máy tính số

  TCVN 1634-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Các bộ tạo sóng và khuếch đại lượng tử

  TCVN 1635-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Đường dây siêu cao tần và các phần tử của chúng

  TCVN 1636-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Thiết bị cơ học từ xa

  TCVN 1637-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Thiết bị thông tin

  TCVN 1638-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Bộ dò bức xạ ion hoá

  TCVN 1639-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Kích thước, hình vẽ, ký hiệu

TCVN 1773-16:1999 Máy kéo và máy nông nghiệp tự hành. Phương pháp thử. Phần 16. Tính năng làm việc của hệ thống sưởi ấm và thông thoáng trong buồng lái kín

  TCVN 1825:1993 Dây kim loại. Phương pháp thử uốn

TCVN 185: 1986 Hệ thống tài liệu thiết kế. Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng

  TCVN 198:1985 Kim loại. Phương pháp thử uốn

TCVN 2014-77 Xilanh thủy lực và khí nén. Thông số cơ bản

  TCVN 2144-77 Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn. áp suất danh nghĩa

  TCVN 2220: 1977 Tài liệu thiết kế- Qui tắc biểu diễn đơn giản ổ lăn trên bản vẽ lắp

  TCVN 260: 1986 Dung sai kích thước góc

  TCVN 3232-79 Vật liệu cách điện dùng cho máy điện, máy biến áp và khí cụ điện. Phân cấp chịu nhiệt

  TCVN 3233-79 Vật liệu cách điện rắn. Phương pháp xác định độ thấm điện môi và tang của góc tổn hao điện môi

  TCVN 3664-81 Vật liệu cách điện rắn. Phương pháp xác định độ bền ẩm và độ bền nước

TCVN 3745-83 Tài liệu thiết kế. Quy tắc lập bản vẽ ống, đường ống và hệ thống đường ống

  TCVN 3808-83 Tài liệu công nghệ. Bản kê tài liệu

  TCVN 3821-83 Tài liệu thiết kế. Khung tên

  TCVN 3824-83 Tài liệu thiết kế. Bảng kê

  TCVN 4471-87 Acquy chì khởi động. Kích thước và ký hiệu

  TCVN 4472:1993 Acquy chì khởi động

  TCVN 4909:89 Sản phẩm kỹ thuật điện. Cấp chịu nhiệt của cách điện

  TCVN 4945-89 Hệ thủy lực dùng cho ngành chế tạo máy. Van áp suất. Phương pháp thử

  TCVN 5177:1993 Acquy chì dân dụng

  TCVN 5587:1991 Sào cách điện

TCVN 5626:1991 Giấy cách điện. Yêu cầu kỹ thuật

  TCVN 5627:1991 Giấy cách điện. Phương pháp thử

TCVN 5735:1993 Động cơ đốt trong. Vòng găng. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5887:1995 Vật liệu kim loại. Phương pháp thử độ cứng. Thử Knup

TCVN 5934:1995 Sợi dây nhôm tròn kỹ thuật điện. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 6188-2-1:2003 Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy

TCVN 6238-1:2001 An toàn đồ chơi trẻ em. Phần 1: Yêu cầu cơ lý

  TCVN 6238-2:1997 An toàn đồ chơi trẻ em. Yêu cầu chống cháy

  TCVN 6238-3:1997 An toàn đồ chơi trẻ em. Yêu cầu giới hạn mức xâm nhập của các độc tố

TCVN 6313:1997 Tiêu chuẩn về an toàn cho trẻ em. Hướng dẫn chung

  TCVN 6338:1998 Dây điện từ bằng đồng mặt cắt chữ nhật bọc giấy cách điện

  TCVN 6434:1998 Khí cụ điện. Aptomat bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các hệ thống tương tự

  TCVN 6480-1:1999 Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống điện cố định trong gia đình và các hệ thống điện tương tự. Phần 1. Yêu cầu chung

  TCVN 6486:1999 Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Tồn chứa dưới áp suất. Vị trí, thiết kế, dung lượng và lắp đặt

  TCVN 6513:1999 Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch ITF. Yêu cầu kỹ thuật

  TCVN 6719:2000 An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế

  TCVN 6739:2000 Môi chất lạnh. Ký hiệu bằng số các môi chất lạnh hữu cơ

  TCVN 6755:2000 Mã số và mã vạch vật phẩm. Mã vạch EAN.UCC-128. Quy định kỹ thuật

  TCVN 6818-1:2001 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 1: Quy định chung

  TCVN 6852-1:2001 Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 1: Đo trên băng thử các chất phát thải khí và bụi

  TCVN 7202:2002 Phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Mã vạch 3.9. Yêu cầu kỹ thuật

  TCVN 7238:2003 Mô tô, xe máy hai bánh. Khung. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

 T CVN 7287:2003 Bản vẽ kỹ thuật. Chú dẫn phần tử

  TCVN 7301:2003 An toàn máy. Nguyên lý đánh giá rủi ro

  TCVN 7360:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Hệ thống phanh khí nén của rơmoóc và sơmi rơmoóc. Đo hiệu quả phanh

 
Sua can | G+Sua-can | TwitterCân điện tử | BloggerCan Dien Tu | Vatgia

Sua can dien tu

  Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Cân Vạn Phú
Địa chỉ: 19, Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM, VIET NAM.

Tel: 08.35 030609 - Fax: 08.62 585018
MST: 0309264128
Số TK Ngân Hàng: 64735469 Ngân Hàng Á Châu Chi Nhánh: Văn Thánh TP.HCM
Email: vanphu@canvanphu.com
Copyright: CÂN VẠN PHÚ